Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

意象

yìxiàng HSK6

Nghĩa

hình tượng thơ, biểu tượng có ý nghĩa 名

“明月是中国古诗中最常见的意象之一,象征着乡愁、团圆与永恒。”
Míng yuè shì Zhōngguó gǔshī zhōng zuì chángjiàn de yìxiàng zhī yī, xiàngzhēng zhe xiāngchóu, tuányuán yǔ yǒnghéng.
Trăng sáng là một trong những hình tượng phổ biến nhất trong thơ cổ Trung Quốc, tượng trưng cho nỗi nhớ quê hương, đoàn

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...