Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

瑰宝

guìbǎo HSK6

Nghĩa

trân bảo, báu vật quý giá hiếm có 名

“唐诗宋词堪称中国文化史上的瑰宝,其艺术成就至今令世界赞叹。”
Táng shī Sòng cí kānchēng Zhōngguó wénhuà shǐ shàng de guìbǎo, qí yìshù chéngjiù zhìjīn lìng shìjiè zàntàn.
Thơ Đường Từ Tống xứng gọi là báu vật trong lịch sử văn hóa Trung Quốc, thành tựu nghệ thuật của chúng đến nay vẫn khiến

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...