方向
fāngxiàng HSK2
Nghĩa
phương hướng, hướng; hướng đi, mục tiêu
名
“我走错方向了,得回去重新找路。”
Wǒ zǒu cuò fāngxiàng le, děi huíqù chóngxīn zhǎo lù.Tôi đi sai hướng rồi, phải quay lại tìm đường.