Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

方向

fāngxiàng HSK2

Nghĩa

phương hướng, hướng; hướng đi, mục tiêu 名

“我走错方向了,得回去重新找路。”
Wǒ zǒu cuò fāngxiàng le, děi huíqù chóngxīn zhǎo lù.
Tôi đi sai hướng rồi, phải quay lại tìm đường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...