Quay lại Khám phá
‹ ›

22. Phương hướng, vị trí

20 từ Mã 254784

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
近
/jìn/
形
gần
医院离这儿很近。Yīyuàn lí zhèr hěn jìn.
Bệnh viện gần đây.
—
/duìmiàn/
名
đối diện
学校在我家对面。Xuéxiào zài wǒ jiā duìmiàn.
Trường ở đối diện nhà tôi.
—
/běifāng/
名
phương bắc, miền bắc
北方的冬天比南方冷得多。Běifāng de dōngtiān bǐ nánfāng lěng de duō.
Mùa đông miền bắc lạnh hơn miền nam nhiều.
—
/fāngxiàng/
名
phương hướng, hướng; hướng đi, mục tiêu
我走错方向了,得回去重新找路。Wǒ zǒu cuò fāngxiàng le, děi huíqù chóngxīn zhǎo lù.
Tôi đi sai hướng rồi, phải quay lại tìm đường.
—
/zhōngxīn/
名
trung tâm, giữa; trọng tâm, cốt lõi
市中心的房子租金特别贵。Shì zhōngxīn de fángzi zūjīn tèbié guì.
Tiền thuê nhà ở trung tâm thành phố đắt kinh khủng.
—
/dōngběi/
名
đông bắc; vùng Đông Bắc Trung Quốc
东北的冬天很冷。Dōng běi de dōng tiān hěn lěng.
Mùa đông ở Đông Bắc rất lạnh.
—
/dōngfāng/
名
phương Đông, hướng đông
太阳从东方升起。Tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ.
Mặt trời mọc từ phương Đông.
—
/dōngnán/
名
đông nam
我们计划去东南旅行。Wǒ men jì huà qù dōng nán lǚ xíng.
Chúng tôi dự định đi du lịch Đông Nam.
—
/guòlái/
动
đi tới, lại đây, qua đây
你过来一下。Nǐ guòlái yíxià.
Cậu lại đây một chút.
—
/jìnrù/
动
đi vào, tiến vào, bước vào
请进入教室。Qǐng jìnrù jiàoshì.
Xin mời vào lớp học.
—
靠
/kào/
动
dựa vào, tựa vào; ở gần
他靠墙站着休息。Tā kào qiáng zhàn zhe xiū xi.
Anh ấy tựa vào tường đứng nghỉ.
—
/lǐtou/
名
bên trong, phía trong
盒子里头有糖。Hézi lǐtou yǒu táng.
Trong hộp có kẹo.
—
/miàn/
名/量
mặt, bề mặt; phía; (lượng từ) chiếc (gương, cờ)
—
/miànqián/
名
trước mặt, trước mắt
他在我面前说谎。Tā zài wǒ miànqián shuōhuǎng.
Anh ấy nói dối trước mặt tôi.
—
/nánfāng/
名
miền Nam, phương Nam
南方天气很热。Nánfāng tiāqì hěn rè.
Thời tiết miền Nam rất nóng.
—
排
/pái/
名/量
hàng, dãy; (lượng từ) hàng, dãy
我们排队买票。Wǒ men pái duì mǎi piào.
Chúng tôi xếp hàng mua vé.
—
/shēnbiān/
名
bên mình, bên cạnh
他身边有很多朋友。Tā shēnbiān yǒu hěn duō péngyou.
Bên cạnh anh ấy có nhiều bạn bè.
—
/xīběi/
名
tây bắc; vùng Tây Bắc Trung Quốc
西北的天气很冷。Xī běi de tiān qì hěn lěng.
Thời tiết Tây Bắc rất lạnh.
—
/xīnán/
名
tây nam
我们家在城市的西南方向。Wǒmen jiā zài chéngshì de xīnán fāngxiàng.
Nhà chúng tôi ở hướng tây nam của thành phố.
—
面
/miàn/
后缀
hậu tố tạo danh từ chỉ nơi chốn
书包在门后面。Shūbāo zài mén hòumiàn.
Cặp sách ở phía sau cửa.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...