取
qǔ HSK2
Nghĩa
lấy, rút (tiền, đồ); đặt (tên); chọn lấy
动
“我去银行取点儿钱。”
Wǒ qù yínháng qǔ diǎnr qián.Tôi ra ngân hàng rút ít tiền.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我去银行取点儿钱。”
Wǒ qù yínháng qǔ diǎnr qián.Tôi ra ngân hàng rút ít tiền.
Đang tải...