Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公里

gōnglǐ HSK2

Nghĩa

ki-lô-mét (đơn vị đo độ dài, = 1000 mét) 量

“从我家到公司大约有五公里。”
Cóng wǒ jiā dào gōngsī dàyuē yǒu wǔ gōnglǐ.
Từ nhà tôi đến công ty khoảng năm ki-lô-mét.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...