Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

座

zuò HSK2

Nghĩa

(lượng từ dùng cho vật thể lớn cố định: một quả núi, một cây cầu, một tòa nhà); chỗ ngồi 量

“我们学校旁边有一座桥。”
Wǒmen xuéxiào pángbiān yǒu yí zuò qiáo.
Bên cạnh trường tôi có một cây cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...