座
zuò HSK2
Nghĩa
(lượng từ dùng cho vật thể lớn cố định: một quả núi, một cây cầu, một tòa nhà); chỗ ngồi
量
“我们学校旁边有一座桥。”
Wǒmen xuéxiào pángbiān yǒu yí zuò qiáo.Bên cạnh trường tôi có một cây cầu.