感觉
gǎnjué HSK2
Nghĩa
cảm thấy, thấy rằng; cảm giác, cảm nhận
动/名
“今天下午我感觉有点儿累。”
Jīntiān xiàwǔ wǒ gǎnjué yǒudiǎnr lèi.Chiều nay tôi thấy hơi mệt.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今天下午我感觉有点儿累。”
Jīntiān xiàwǔ wǒ gǎnjué yǒudiǎnr lèi.Chiều nay tôi thấy hơi mệt.
Đang tải...