Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

假

jiǎ HSK2

Nghĩa

giả, không thật (trái nghĩa với 真); giả vờ 形

“这个包是假的,只要一百块。”
Zhège bāo shì jiǎ de, zhǐ yào yìbǎi kuài.
Cái túi này là hàng giả, chỉ có một trăm tệ thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...