顾客
gùkè HSK2
Nghĩa
khách hàng
名
“这家饭馆的服务好,顾客特别多。”
Zhè jiā fànguǎn de fúwù hǎo, gùkè tèbié duō.Quán ăn này phục vụ tốt nên khách hàng rất đông.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这家饭馆的服务好,顾客特别多。”
Zhè jiā fànguǎn de fúwù hǎo, gùkè tèbié duō.Quán ăn này phục vụ tốt nên khách hàng rất đông.
Đang tải...