Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

邀请

yāoqǐng HSK5

Nghĩa

mời, mời mọc; lời mời 动

“他邀请我参加他的生日聚会。”
Tā yāoqǐng wǒ cānjiā tā de shēngrì jùhuì.
Anh ấy mời tôi dự tiệc sinh nhật của anh ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...