收入
shōurù HSK2
Nghĩa
thu nhập, khoản thu; (động từ) thu vào
名
“他换了工作以后,收入增加了不少。”
Tā huàn le gōngzuò yǐhòu, shōurù zēngjiā le bù shǎo.Sau khi đổi việc, thu nhập của anh ấy tăng lên khá nhiều.