软
ruǎn HSK5
Nghĩa
mềm, dẻo; nhẹ nhàng, yếu mềm
形
“这张床太软了,睡起来不舒服。”
Zhè zhāng chuáng tài ruǎn le, shuì qǐlai bù shūfu.Cái giường này mềm quá, nằm ngủ không thoải mái.