场
chǎng HSK2
Nghĩa
trận, buổi, cơn (lượng từ cho trận mưa, trận bóng, buổi biểu diễn); sân, bãi, nơi diễn ra hoạt động
量/名
“昨天下了一场大雨,我们没能去公园。”
Zuótiān xià le yì chǎng dàyǔ, wǒmen méi néng qù gōngyuán.Hôm qua có một trận mưa lớn nên bọn tôi không đi công viên được.