Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

场

chǎng HSK2

Nghĩa

trận, buổi, cơn (lượng từ cho trận mưa, trận bóng, buổi biểu diễn); sân, bãi, nơi diễn ra hoạt động 量/名

“昨天下了一场大雨,我们没能去公园。”
Zuótiān xià le yì chǎng dàyǔ, wǒmen méi néng qù gōngyuán.
Hôm qua có một trận mưa lớn nên bọn tôi không đi công viên được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...