Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

份

fèn HSK2

Nghĩa

phần, suất; (lượng từ dùng cho báo, tài liệu, hợp đồng, suất ăn: một tờ báo, một bản hợp đồng, một suất cơm) 量

“请给我一份中文报纸。”
Qǐng gěi wǒ yí fèn Zhōngwén bàozhǐ.
Cho tôi xin một tờ báo tiếng Trung nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...