份
fèn HSK2
Nghĩa
phần, suất; (lượng từ dùng cho báo, tài liệu, hợp đồng, suất ăn: một tờ báo, một bản hợp đồng, một suất cơm)
量
“请给我一份中文报纸。”
Qǐng gěi wǒ yí fèn Zhōngwén bàozhǐ.Cho tôi xin một tờ báo tiếng Trung nhé.