Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

篇

piān HSK2

Nghĩa

bài (lượng từ cho bài văn, bài báo, luận văn) 量

“老师让我们写一篇关于环境保护的文章。”
Lǎoshī ràng wǒmen xiě yī piān guānyú huánjìng bǎohù de wénzhāng.
Cô giáo bảo chúng tôi viết một bài về bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...