友好
yǒuhǎo HSK2
Nghĩa
thân thiện, hữu hảo
形
“这里的人对外国人特别友好。”
Zhèlǐ de rén duì wàiguórén tèbié yǒuhǎo.Người ở đây rất thân thiện với người nước ngoài.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这里的人对外国人特别友好。”
Zhèlǐ de rén duì wàiguórén tèbié yǒuhǎo.Người ở đây rất thân thiện với người nước ngoài.
Đang tải...