Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

笔记本

bǐjìběn HSK2

Nghĩa

quyển vở, sổ tay; máy tính xách tay (笔记本电脑) 名

“我把新学的词都记在笔记本上。”
Wǒ bǎ xīn xué de cí dōu jì zài bǐjìběn shang.
Tôi ghi hết từ mới vào quyển sổ tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...