笔记本
bǐjìběn HSK2
Nghĩa
quyển vở, sổ tay; máy tính xách tay (笔记本电脑)
名
“我把新学的词都记在笔记本上。”
Wǒ bǎ xīn xué de cí dōu jì zài bǐjìběn shang.Tôi ghi hết từ mới vào quyển sổ tay.