Quay lại Khám phá
‹ ›

16. Đồ dùng học tập, văn phòng phẩm

31 từ Mã 526852

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  31 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
书
/shū/
名
sách
这是我的书。Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
Thêm 3 ví dụ
这本书很有意思。Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
Quyển sách này rất thú vị.
我买了一本汉语书。Wǒ mǎi le yì běn Hànyǔ shū.
Tôi đã mua một quyển sách tiếng Trung.
图书馆有很多书。Túshūguǎn yǒu hěn duō shū.
Thư viện có rất nhiều sách.
—
包
/bāo/
名
cái túi, cặp, ba lô; (động từ) gói, bọc
她的包里有一本词典。Tā de bāo lǐ yǒu yì běn cídiǎn.
Trong túi của cô ấy có một quyển từ điển.
—
/běnzi/
名
quyển vở, sổ tay
我买了一个新的本子。Wǒ mǎi le yī gè xīn de běnzi.
Tôi đã mua một quyển vở mới.
—
/kèběn/
名
sách giáo khoa
请打开课本。Qǐng dǎkāi kèběn.
Làm ơn mở sách giáo khoa.
—
/shūbāo/
名
cặp sách, balo đi học
她的书包很漂亮。Tā de shūbāo hěn piàoliang.
Cặp sách của cô ấy rất đẹp.
—
/bǐjì/
名
ghi chép, sổ ghi chép
我记笔记的速度很快。Wǒ jì bǐjì de sùdù hěn kuài.
Tốc độ ghi chép của tôi rất nhanh.
—
/zìdiǎn/
名
từ điển (tra từng chữ Hán)
不认识的字,你可以查字典。Bú rènshi de zì, nǐ kěyǐ chá zìdiǎn.
Chữ nào không biết thì bạn tra từ điển.
—
/cídiǎn/
名
từ điển
遇到生词的时候,我习惯先查词典。Yùdào shēngcí de shíhou, wǒ xíguàn xiān chá cídiǎn.
Khi gặp từ mới, tôi có thói quen tra từ điển trước.
—
/bǐjìběn/
名
quyển vở, sổ tay; máy tính xách tay (笔记本电脑)
我把新学的词都记在笔记本上。Wǒ bǎ xīn xué de cí dōu jì zài bǐjìběn shang.
Tôi ghi hết từ mới vào quyển sổ tay.
—
笔
/bǐ/
名/量
bút; (lượng từ) khoản, món (tiền)
我有一支新的笔。Wǒ yǒu yī zhī xīn de bǐ.
Tôi có một cây bút mới.
—
表
/biǎo/
名
đồng hồ đeo tay; bảng, biểu mẫu
我的表很准。Wǒ de biǎo hěn zhǔn.
Đồng hồ của tôi rất chính xác.
—
纸
/zhǐ/
名
giấy, tờ giấy
请给我一张纸。Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
Làm ơn cho tôi một tờ giấy.
—
/zázhì/
名
tạp chí
他每个月都买一本旅游杂志。Tā měi gè yuè dōu mǎi yī běn lǚyóu zázhì.
Tháng nào anh ấy cũng mua một cuốn tạp chí du lịch.
—
/fùyìn/
动
phô tô, sao chụp (tài liệu)
麻烦你帮我复印一下护照。Máfan nǐ bāng wǒ fùyìn yíxià hùzhào.
Phiền bạn phô tô giúp tôi cái hộ chiếu.
—
/gōngjù/
名
công cụ, dụng cụ; phương tiện
语言是人们交流的工具。Yǔyán shì rénmen jiāoliú de gōngjù.
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp của con người.
—
/jiàocái/
名
giáo trình, tài liệu giảng dạy
这套汉语教材内容实用,很适合初学者。Zhè tào Hànyǔ jiàocái nèiróng shíyòng, hěn shìhé chūxuézhě.
Bộ giáo trình tiếng Trung này nội dung thiết thực, rất hợp với người mới học.
—
/xìnfēng/
名
phong bì thư
请把地址写在信封的正面。Qǐng bǎ dìzhǐ xiě zài xìnfēng de zhèngmiàn.
Bạn hãy viết địa chỉ ở mặt trước phong bì nhé.
—
/chǐzi/
名
cái thước (dụng cụ đo)
请用尺子量一下这张桌子有多长。Qǐng yòng chǐzi liáng yíxià zhè zhāng zhuōzi yǒu duō cháng.
Xin hãy dùng thước đo xem cái bàn này dài bao nhiêu.
—
/xiàngpí/
名
cục tẩy, gôm; cao su
写错了没关系,用橡皮擦掉重写就行。Xiě cuò le méi guānxi, yòng xiàngpí cā diào chóng xiě jiù xíng.
Viết sai cũng không sao, lấy tẩy xóa đi rồi viết lại là được.
—
/jiāoshuǐ/
名
keo dán, hồ dán
这本旧书的封面掉了,用胶水粘一下吧。Zhè běn jiù shū de fēngmiàn diào le, yòng jiāoshuǐ zhān yíxià ba.
Bìa cuốn sách cũ này rơi ra rồi, lấy keo dán lại một chút đi.
—
/jiǎndāo/
名
cái kéo
请把剪刀递给我,我要剪一下这张纸。Qǐng bǎ jiǎndāo dì gěi wǒ, wǒ yào jiǎn yíxià zhè zhāng zhǐ.
Đưa giúp tôi cái kéo, tôi muốn cắt tờ giấy này một chút.
—
/jiāzi/
名
cái kẹp, cái cặp (giấy), cái gắp
请把这些材料用夹子夹在一起,别弄乱了。Qǐng bǎ zhèxiē cáiliào yòng jiāzi jiā zài yìqǐ, bié nòng luàn le.
Bạn kẹp mấy tài liệu này lại với nhau bằng cái kẹp nhé, đừng để lộn xộn.
—
/wénjù/
名
văn phòng phẩm, đồ dùng học tập (bút, tẩy, thước...)
开学前,妈妈带我去买了一些文具。Kāixué qián, māma dài wǒ qù mǎile yìxiē wénjù.
Trước khi khai giảng, mẹ dẫn tôi đi mua một ít đồ dùng học tập.
—
/biàntiáo/
名
mẩu giấy nhắn, giấy ghi chú
我在桌子上留了张便条。Wǒ zài zhuō zi shàng liú le zhāng biàn tiáo 。
Tôi để lại một mẩu giấy nhắn trên bàn.
—
/gāngbǐ/
名
bút máy
我用钢笔写字。Wǒ yòng gāngbǐ xiězì.
Tôi viết chữ bằng bút máy.
—
/jiǎnzi/
名
cái kéo
剪子放在桌子上了。Jiǎnzi fàng zài zhuōzi shàng le.
Cái kéo để trên bàn rồi.
—
/jiāodài/
名
băng dính, băng keo
请用胶带把盒子封好。Qǐng yòng jiāodài bǎ hézi fēng hǎo.
Xin hãy dùng băng dính dán kín hộp lại.
—
/máobǐ/
名
bút lông
他用毛笔写书法非常漂亮。Tā yòng máo bǐ xiě shū fǎ fēi cháng piào liang.
Anh ấy dùng bút lông viết thư pháp rất đẹp.
—
/qiānbǐ/
名
bút chì
这是我的铅笔。Zhè shì wǒ de qiānbǐ.
Đây là bút chì của tôi.
—
/mòshuǐ/
名
mực (viết)
这支笔没墨水了。Zhè zhī bǐ méi mòshuǐle.
Cây bút này hết mực rồi.
—
/yuánzhūbǐ/
名
bút bi
我用圆珠笔写字。Wǒ yòng yuánzhūbǐ xiězì.
Tôi viết chữ bằng bút bi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...