算
suàn HSK2
Nghĩa
tính, tính toán; coi như, kể là
动
“你帮我算一下一共多少钱。”
Nǐ bāng wǒ suàn yíxià yígòng duōshao qián.Bạn tính giúp mình tất cả hết bao nhiêu tiền nhé.