Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

估计

gūjì HSK5

Nghĩa

ước tính, đánh giá; đoán chừng, chắc là (khẩu ngữ) 动

“我估计他今天不会来了。”
Wǒ gūjì tā jīntiān bú huì lái le.
Tôi đoán chắc hôm nay anh ấy không đến nữa đâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...