Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

特点

tèdiǎn HSK2

Nghĩa

đặc điểm, nét đặc trưng 名

“这个城市最大的特点是气候很好。”
Zhège chéngshì zuì dà de tèdiǎn shì qìhòu hěn hǎo.
Đặc điểm lớn nhất của thành phố này là khí hậu rất dễ chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...