Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

数

shù HSK2

Nghĩa

số, con số, số lượng; (đọc shǔ) đếm, kể ra, được xem là 名/动

“参加这次比赛的人数比去年多了一倍。”
Cānjiā zhè cì bǐsài de rénshù bǐ qùnián duōle yí bèi.
Số người tham gia cuộc thi lần này nhiều gấp đôi năm ngoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...