组
zǔ HSK2
Nghĩa
nhóm, tổ, tốp; tổ chức, thành lập; bộ, chùm (lượng từ cho vật thành bộ)
名/动/量
“老师把全班同学分成了四个小组。”
Lǎoshī bǎ quán bān tóngxué fēnchéngle sì gè xiǎozǔ.Cô giáo chia cả lớp thành bốn nhóm nhỏ.