Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

组

zǔ HSK2

Nghĩa

nhóm, tổ, tốp; tổ chức, thành lập; bộ, chùm (lượng từ cho vật thành bộ) 名/动/量

“老师把全班同学分成了四个小组。”
Lǎoshī bǎ quán bān tóngxué fēnchéngle sì gè xiǎozǔ.
Cô giáo chia cả lớp thành bốn nhóm nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...