Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

周年

zhōunián HSK2

Nghĩa

năm tròn, năm chẵn (dùng sau số từ: 十周年 = tròn mười năm, kỷ niệm mười năm) 量

“今年是公司成立十周年,大家一起庆祝。”
Jīnnián shì gōngsī chénglì shí zhōunián, dàjiā yìqǐ qìngzhù.
Năm nay là tròn mười năm thành lập công ty, mọi người cùng nhau ăn mừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...