Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

对付

duìfu HSK4

Nghĩa

đối phó, xử lý (người hoặc việc khó); tạm xoay xở, dùng tạm cho qua 动

“他很会对付这种难缠的客户。”
Tā hěn huì duìfu zhè zhǒng nánchán de kèhù.
Anh ấy rất giỏi đối phó với kiểu khách hàng khó nhằn này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...