对付
duìfu HSK4
Nghĩa
đối phó, xử lý (người hoặc việc khó); tạm xoay xở, dùng tạm cho qua
动
“他很会对付这种难缠的客户。”
Tā hěn huì duìfu zhè zhǒng nánchán de kèhù.Anh ấy rất giỏi đối phó với kiểu khách hàng khó nhằn này.