Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

汇报

huìbào HSK4

Nghĩa

báo cáo, trình báo (lên cấp trên) 动

“请你把这个月的销售情况向经理汇报一下。”
Qǐng nǐ bǎ zhège yuè de xiāoshòu qíngkuàng xiàng jīnglǐ huìbào yíxià.
Nhờ anh báo cáo tình hình bán hàng tháng này với giám đốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...