著作
zhùzuò HSK4
Nghĩa
tác phẩm, trước tác (sách, công trình viết); (ít dùng) viết sách, trước tác
名
“这位学者一生留下了十几部重要的著作。”
Zhè wèi xuézhě yìshēng liúxià le shí jǐ bù zhòngyào de zhùzuò.Vị học giả này cả đời để lại hơn mười tác phẩm quan trọng.