Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

著作

zhùzuò HSK4

Nghĩa

tác phẩm, trước tác (sách, công trình viết); (ít dùng) viết sách, trước tác 名

“这位学者一生留下了十几部重要的著作。”
Zhè wèi xuézhě yìshēng liúxià le shí jǐ bù zhòngyào de zhùzuò.
Vị học giả này cả đời để lại hơn mười tác phẩm quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...