Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

测量

cèliáng HSK4

Nghĩa

đo, đo đạc, đo lường 动

“工人们正在测量这块地的面积。”
Gōngrénmen zhèngzài cèliáng zhè kuài dì de miànjī.
Các công nhân đang đo diện tích mảnh đất này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...