Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

或许

huòxǔ HSK4

Nghĩa

có lẽ, biết đâu, có thể 副

“他或许已经知道了这个消息,只是不想说。”
Tā huòxǔ yǐjīng zhīdàole zhège xiāoxi, zhǐshì bù xiǎng shuō.
Có lẽ anh ấy đã biết tin này rồi, chỉ là không muốn nói ra thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...