系列
xìliè HSK4
Nghĩa
loạt, dãy, chuỗi, sê-ri (hay dùng trong kết cấu "一系列" = một loạt)
量
“公司为年轻人推出了一系列新产品。”
Gōngsī wèi niánqīngrén tuīchū le yí xìliè xīn chǎnpǐn.Công ty đã tung ra một loạt sản phẩm mới dành cho giới trẻ.