Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

系列

xìliè HSK4

Nghĩa

loạt, dãy, chuỗi, sê-ri (hay dùng trong kết cấu "一系列" = một loạt) 量

“公司为年轻人推出了一系列新产品。”
Gōngsī wèi niánqīngrén tuīchū le yí xìliè xīn chǎnpǐn.
Công ty đã tung ra một loạt sản phẩm mới dành cho giới trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...