演讲
yǎnjiǎng HSK4
Nghĩa
diễn thuyết, phát biểu; bài diễn thuyết
动/名
“他明天要在大会上演讲,今晚还在练习。”
Tā míngtiān yào zài dàhuì shang yǎnjiǎng, jīnwǎn hái zài liànxí.Mai anh ấy phải diễn thuyết ở đại hội nên tối nay vẫn còn tập.