Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

演讲

yǎnjiǎng HSK4

Nghĩa

diễn thuyết, phát biểu; bài diễn thuyết 动/名

“他明天要在大会上演讲,今晚还在练习。”
Tā míngtiān yào zài dàhuì shang yǎnjiǎng, jīnwǎn hái zài liànxí.
Mai anh ấy phải diễn thuyết ở đại hội nên tối nay vẫn còn tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...