Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

机构

jīgòu HSK4

Nghĩa

cơ quan, tổ chức; bộ máy, cơ cấu (của máy móc) 名

“这家研究机构每年都会发布一份行业报告。”
Zhè jiā yánjiū jīgòu měi nián dōu huì fābù yí fèn hángyè bàogào.
Cơ quan nghiên cứu này mỗi năm đều công bố một bản báo cáo ngành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...