Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

维修

wéixiū HSK4

Nghĩa

bảo trì, sửa chữa, bảo dưỡng 动

“电梯正在维修,请大家走楼梯。”
Diàntī zhèngzài wéixiū, qǐng dàjiā zǒu lóutī.
Thang máy đang được sửa chữa, mọi người vui lòng đi thang bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...