夫人
fūren HSK4
Nghĩa
phu nhân, bà (cách gọi lịch sự vợ của người khác)
名
“总统和夫人一起出席了晚宴。”
Zǒngtǒng hé fūren yìqǐ chūxí le wǎnyàn.Tổng thống cùng phu nhân đã tham dự bữa tiệc tối.