Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

夫人

fūren HSK4

Nghĩa

phu nhân, bà (cách gọi lịch sự vợ của người khác) 名

“总统和夫人一起出席了晚宴。”
Zǒngtǒng hé fūren yìqǐ chūxí le wǎnyàn.
Tổng thống cùng phu nhân đã tham dự bữa tiệc tối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...