Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

保密

bǎomì HSK4

Nghĩa

giữ bí mật, bảo mật 动

“这件事请你替我保密,别告诉任何人。”
Zhè jiàn shì qǐng nǐ tì wǒ bǎomì, bié gàosu rènhé rén.
Chuyện này bạn giữ bí mật giúp mình nhé, đừng nói với ai cả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...