Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

设置

shèzhì HSK4

Nghĩa

thiết lập, lắp đặt, cài đặt (thiết bị, chức năng, cơ quan) 动

“请在手机上设置一个提醒,免得忘了开会。”
Qǐng zài shǒujī shàng shèzhì yí gè tíxǐng, miǎnde wàngle kāihuì.
Bạn hãy cài một lời nhắc trên điện thoại, kẻo quên mất cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...