Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

赞助

zànzhù HSK4

Nghĩa

tài trợ, ủng hộ (bằng tiền hoặc vật chất) 动

“这次马拉松比赛由一家运动品牌赞助。”
Zhè cì mǎlāsōng bǐsài yóu yì jiā yùndòng pǐnpái zànzhù.
Giải marathon lần này do một hãng đồ thể thao tài trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...