赞助
zànzhù HSK4
Nghĩa
tài trợ, ủng hộ (bằng tiền hoặc vật chất)
动
“这次马拉松比赛由一家运动品牌赞助。”
Zhè cì mǎlāsōng bǐsài yóu yì jiā yùndòng pǐnpái zànzhù.Giải marathon lần này do một hãng đồ thể thao tài trợ.