Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

紧密

jǐnmì HSK4

Nghĩa

khăng khít, mật thiết, chặt chẽ; dồn dập, liên tiếp 形

“两家公司保持着紧密的合作关系。”
Liǎng jiā gōngsī bǎochízhe jǐnmì de hézuò guānxì.
Hai công ty vẫn duy trì quan hệ hợp tác khăng khít.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...