Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

造型

zàoxíng HSK4

Nghĩa

tạo hình, kiểu dáng, phong cách ngoại hình; tạo dáng 名

“这款汽车的造型十分时尚。”
Zhè kuǎn qìchē de zàoxíng shífēn shíshàng.
Kiểu dáng của mẫu xe này rất thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...