Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

夫妇

fūfù HSK4

Nghĩa

vợ chồng, đôi vợ chồng 名

“这对夫妇已经一起生活了三十年。”
Zhè duì fūfù yǐjīng yìqǐ shēnghuóle sānshí nián.
Đôi vợ chồng này đã chung sống với nhau ba mươi năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...