Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

来源

láiyuán HSK4

Nghĩa

nguồn, nguồn gốc, xuất xứ (của tin tức, thu nhập...) 名

“这条消息的来源不可靠,你别轻易相信。”
Zhè tiáo xiāoxi de láiyuán bù kěkào, nǐ bié qīngyì xiāngxìn.
Nguồn của tin này không đáng tin, bạn đừng vội tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...