Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

分散

fēnsàn HSK4

Nghĩa

phân tán, tản ra; làm phân tán (sự chú ý) 动

“一边听音乐一边看书,容易分散注意力。”
Yībiān tīng yīnyuè yībiān kànshū, róngyì fēnsàn zhùyìlì.
Vừa nghe nhạc vừa đọc sách rất dễ làm phân tán sự tập trung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...