分散
fēnsàn HSK4
Nghĩa
phân tán, tản ra; làm phân tán (sự chú ý)
动
“一边听音乐一边看书,容易分散注意力。”
Yībiān tīng yīnyuè yībiān kànshū, róngyì fēnsàn zhùyìlì.Vừa nghe nhạc vừa đọc sách rất dễ làm phân tán sự tập trung.