Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

安置

ānzhì HSK4

Nghĩa

bố trí, sắp xếp chỗ ở, an trí (người, đồ vật) 动

“政府为受灾的居民安置了临时住所。”
Zhèngfǔ wèi shòuzāi de jūmín ānzhì le línshí zhùsuǒ.
Chính quyền đã bố trí chỗ ở tạm cho những người dân bị thiên tai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...