安置
ānzhì HSK4
Nghĩa
bố trí, sắp xếp chỗ ở, an trí (người, đồ vật)
动
“政府为受灾的居民安置了临时住所。”
Zhèngfǔ wèi shòuzāi de jūmín ānzhì le línshí zhùsuǒ.Chính quyền đã bố trí chỗ ở tạm cho những người dân bị thiên tai.