Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

依靠

yīkào HSK4

Nghĩa

dựa vào, nhờ vào, trông cậy; chỗ dựa 动

“他完全依靠自己的努力考上了大学。”
Tā wánquán yīkào zìjǐ de nǔlì kǎoshàng le dàxué.
Anh ấy hoàn toàn dựa vào nỗ lực của bản thân mà thi đỗ đại học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...