恶心
ěxīn HSK4
Nghĩa
buồn nôn, lợm giọng; gớm ghiếc, phát tởm; (động) làm cho ai khó chịu
形
“闻到那股味道,我觉得有点儿恶心。”
Wéndào nà gǔ wèidào, wǒ juéde yǒudiǎnr ěxīn.Ngửi thấy mùi đó, tôi thấy hơi buồn nôn.