Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

恶心

ěxīn HSK4

Nghĩa

buồn nôn, lợm giọng; gớm ghiếc, phát tởm; (động) làm cho ai khó chịu 形

“闻到那股味道,我觉得有点儿恶心。”
Wéndào nà gǔ wèidào, wǒ juéde yǒudiǎnr ěxīn.
Ngửi thấy mùi đó, tôi thấy hơi buồn nôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...