Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

官方

guānfāng HSK4

Nghĩa

phía chính phủ, phía chính thức, chính thống (官方网站: trang web chính thức) 名

“详细情况请以官方发布的消息为准。”
Xiángxì qíngkuàng qǐng yǐ guānfāng fābù de xiāoxi wéizhǔn.
Chi tiết cụ thể xin lấy thông tin do phía chính thức công bố làm chuẩn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...