Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

高潮

gāocháo HSK4

Nghĩa

cao trào, đỉnh điểm; thủy triều lên 名

“演出到最后一幕才达到高潮。”
Yǎnchū dào zuìhòu yí mù cái dádào gāocháo.
Buổi diễn đến màn cuối cùng mới lên tới cao trào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...