Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

沉重

chénzhòng HSK4

Nghĩa

nặng nề (đồ vật, tâm trạng, gánh nặng); nghiêm trọng 形

“听到这个消息,大家的心情都很沉重。”
Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā de xīnqíng dōu hěn chénzhòng.
Nghe tin này, tâm trạng mọi người đều rất nặng nề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...