沉重
chénzhòng HSK4
Nghĩa
nặng nề (đồ vật, tâm trạng, gánh nặng); nghiêm trọng
形
“听到这个消息,大家的心情都很沉重。”
Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā de xīnqíng dōu hěn chénzhòng.Nghe tin này, tâm trạng mọi người đều rất nặng nề.