收益
shōuyì HSK4
Nghĩa
thu nhập, lợi nhuận, khoản lời (từ đầu tư, kinh doanh)
名
“这项投资的收益比我们预期的还要高。”
Zhè xiàng tóuzī de shōuyì bǐ wǒmen yùqī de hái yào gāo.Lợi nhuận của khoản đầu tư này còn cao hơn chúng tôi dự tính.