Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

收益

shōuyì HSK4

Nghĩa

thu nhập, lợi nhuận, khoản lời (từ đầu tư, kinh doanh) 名

“这项投资的收益比我们预期的还要高。”
Zhè xiàng tóuzī de shōuyì bǐ wǒmen yùqī de hái yào gāo.
Lợi nhuận của khoản đầu tư này còn cao hơn chúng tôi dự tính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...